Bản dịch của từ Contrapositive trong tiếng Việt

Contrapositive

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrapositive(Noun)

kˌɒntrɐpˈɒzɪtˌɪv
ˌkɑntrəˈpɑzətɪv
01

Lựa chọn được đưa ra khi phủ định cả giả thuyết và kết luận của một mệnh đề điều kiện rồi đổi chỗ chúng cho nhau.

The hypothesis is obtained by negating both the hypothesis and the conclusion of a given conditional statement and then swapping them.

这个假设是通过否定某一特定条件句的前提和结论,然后互换它们来得出的。

Ví dụ
02

Trong logic, đảo ngược của câu luận cứ Nếu P thì Q là Nếu không Q thì không P.

In logic, the contrapositive of the statement 'If P then Q' is 'If not Q, then not P.'

在逻辑中,命题“如果P,则Q”的反证是“如果不Q,则不P”。

Ví dụ
03

Một dạng suy luận đặc trưng bởi việc đảo ngược và phủ định các thành phần của một mệnh đề điều kiện

This is a type of inference characterized by reversing and negating the components of a conditional statement.

这是一种推理方式,特点是将条件命题的各个组成部分逆转和否定

Ví dụ