Bản dịch của từ Negating trong tiếng Việt

Negating

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negating(Verb)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Phủ nhận sự tồn tại hoặc sự thật của điều gì đó; khẳng định rằng điều đó không đúng hoặc không có.

To deny the existence or truth of.

Ví dụ

Dạng động từ của Negating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Negate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Negated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Negated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Negates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Negating

Negating(Adjective)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Diễn tả hoặc chứa sự phủ định, bác bỏ; mang ý nghĩa phủ nhận hoặc nói không.

Expressing or containing negation or denial.

Ví dụ

Negating(Noun)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình phủ định, làm cho điều gì đó trở nên phủ định hoặc trái ngược (ví dụ: nói rằng điều gì đó không đúng, bác bỏ một tuyên bố).

The action or operation of negating or making negative.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ