Bản dịch của từ Negating trong tiếng Việt

Negating

Verb Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negating (Verb)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Để phủ nhận sự tồn tại hoặc sự thật của.

To deny the existence or truth of.

Ví dụ

She was negating the rumors about her involvement in the scandal.

Cô ấy đang phủ nhận những tin đồn về việc cô ấy có liên quan đến vụ bê bối.

He kept negating any accusations made against him on social media.

Anh ấy liên tục phủ nhận mọi cáo buộc chống lại anh ấy trên mạng xã hội.

The public figures were constantly negating the false information spread about them.

Các nhân vật của công chúng liên tục phủ nhận những thông tin sai lệch lan truyền về họ.

Dạng động từ của Negating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Negate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Negated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Negated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Negates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Negating

Negating (Adjective)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Thể hiện hoặc chứa đựng sự phủ định hoặc phủ nhận.

Expressing or containing negation or denial.

Ví dụ

Her negating attitude towards the proposal caused tension in the group.

Thái độ phủ nhận của cô đối với đề xuất đã gây ra căng thẳng trong nhóm.

The negating comments from the critics affected the artist's confidence.

Những bình luận phủ nhận từ các nhà phê bình đã ảnh hưởng đến sự tự tin của nghệ sĩ.

Negating statements in the report raised doubts about the project's success.

Những tuyên bố phủ nhận trong báo cáo đã làm dấy lên nghi ngờ về sự thành công của dự án.

Negating (Noun)

nɪgˈeiɾɪŋ
nɪgˈeiɾɪŋ
01

Hành động hoặc hoạt động phủ định hoặc làm cho tiêu cực.

The action or operation of negating or making negative.

Ví dụ

Negating someone's achievements can harm their self-esteem.

Phủ nhận thành tích của ai đó có thể gây tổn hại đến lòng tự trọng của họ.

She believed in the power of negating harmful stereotypes.

Cô tin vào sức mạnh của việc phủ nhận những định kiến có hại.

The constant negating of his ideas made him feel discouraged.

Việc liên tục phủ nhận những ý tưởng của anh khiến anh cảm thấy chán nản.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Negating cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp và phân tích các bài mẫu IELTS Writing Task 2 chủ đề Environment (P.3)
[...] Not only is such confinement immoral, but it also mankind's preservation efforts which are protecting animals' health and well-being [...]Trích: Tổng hợp và phân tích các bài mẫu IELTS Writing Task 2 chủ đề Environment (P.3)
Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 10/04/2021 - Đề 1
[...] However, I believe that the use of modern firearms has the size and strength disparity between the two genders, and so men and women should both serve if they meet certain standards of fitness [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 1 và Task 2 band 7 đề thi ngày 10/04/2021 - Đề 1

Idiom with Negating

Không có idiom phù hợp