Anh - Việt

Bản dịch của từ Negating trong tiếng Việt

negating

NounVerbAdjective

negating (Noun)

/nɪgˈeiɾɪŋ/
/nɪgˈeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình phủ định, làm cho điều gì đó trở nên phủ định hoặc trái ngược (ví dụ: nói rằng điều gì đó không đúng, bác bỏ một tuyên bố).

The action or operation of negating or making negative.

Ví dụ
Phủ nhận thành tích của ai đó có thể gây tổn hại đến lòng tự trọng của họ.Negating someone's achievements can harm their self-esteem.
Cô tin vào sức mạnh của việc phủ nhận những định kiến có hại.She believed in the power of negating harmful stereotypes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

negating (Verb)

/nɪgˈeiɾɪŋ/
/nɪgˈeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phủ nhận sự tồn tại hoặc sự thật của điều gì đó; khẳng định rằng điều đó không đúng hoặc không có.

To deny the existence or truth of.

Ví dụ
Cô ấy đang phủ nhận những tin đồn về việc cô ấy có liên quan đến vụ bê bối.She was negating the rumors about her involvement in the scandal.
Anh ấy liên tục phủ nhận mọi cáo buộc chống lại anh ấy trên mạng xã hội.He kept negating any accusations made against him on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của negating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

negate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

negated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

negated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

negates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

negating

negating (Adjective)

/nɪgˈeiɾɪŋ/
/nɪgˈeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hoặc chứa sự phủ định, bác bỏ; mang ý nghĩa phủ nhận hoặc nói không.

Expressing or containing negation or denial.

Ví dụ
Thái độ phủ nhận của cô đối với đề xuất đã gây ra căng thẳng trong nhóm.Her negating attitude towards the proposal caused tension in the group.
Những bình luận phủ nhận từ các nhà phê bình đã ảnh hưởng đến sự tự tin của nghệ sĩ.The negating comments from the critics affected the artist's confidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh