Bản dịch của từ Contrast trong tiếng Việt

Contrast

Noun [U] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contrast(Noun Uncountable)

ˈkɒn.trɑːst
ˈkɑːn.træst
01

Sự tương phản, sự trái ngược giữa hai thứ khiến điểm khác biệt trở nên rõ rệt (thường dùng để so sánh màu sắc, phong cách, ý kiến, v.v.).

Contrast, opposition.

Ví dụ

Contrast(Noun)

kˈɑntɹæst
kˈɑntɹˌæst
01

Tình trạng hoặc điểm khác biệt rõ rệt khi hai điều được đặt gần nhau hoặc so sánh, khiến sự khác biệt trở nên nổi bật.

The state of being strikingly different from something else in juxtaposition or close association.

Ví dụ

Dạng danh từ của Contrast (Noun)

SingularPlural

Contrast

Contrasts

Contrast(Verb)

kˈɑntɹæst
kˈɑntɹˌæst
01

(động từ) Có sự khác biệt rõ rệt; nổi bật đối lập khi đặt cạnh nhau.

Differ strikingly.

Ví dụ

Dạng động từ của Contrast (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Contrast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Contrasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Contrasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Contrasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Contrasting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ