Bản dịch của từ Conventional advancements trong tiếng Việt

Conventional advancements

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conventional advancements(Noun)

kənvˈɛnʃənəl ˈædvənsmənts
kənˈvɛnʃənəɫ ˈædvənsmənts
01

Những cải tiến hoặc phát triển trong công nghệ hoặc phương pháp được chấp nhận và sử dụng rộng rãi.

Improvements or developments in technology or methods that are widely accepted and used

Ví dụ
02

Hành động tiến bộ hoặc di chuyển về phía trước trong vị trí hoặc kiến thức

The act of advancing or moving forward in position or knowledge

Ví dụ
03

Một bước đi hoặc sự thay đổi tiến bộ mang ý nghĩa phát triển

A forward step or shift that signifies progress

Ví dụ