Bản dịch của từ Conventional graphics trong tiếng Việt
Conventional graphics
Noun [U/C]

Conventional graphics(Noun)
kənvˈɛnʃənəl ɡrˈæfɪks
kənˈvɛnʃənəɫ ˈɡræfɪks
01
Các tác phẩm nghệ thuật truyền thống được tạo ra bằng các kỹ thuật và phong cách đã được thiết lập.
Traditional artistic representations created using established techniques and styles
Ví dụ
02
Tài liệu hình ảnh tuân thủ các tiêu chuẩn trong thiết kế hoặc minh họa.
Visual materials that adhere to standard practices in design or illustration
Ví dụ
