Bản dịch của từ Coordination issues trong tiếng Việt

Coordination issues

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coordination issues(Noun)

kˌɔːdɪnˈeɪʃən ˈɪʃuːz
ˌkɔrdəˈneɪʃən ˈɪʃuz
01

Các vấn đề phát sinh do thiếu tổ chức hoặc truyền thông hiệu quả

Problems that arise due to lack of organization or effective communication.

由于组织或沟通不畅引发的问题

Ví dụ
02

Khả năng sắp xếp các yếu tố hoặc nhóm khác nhau để đạt được mục tiêu chung

The ability to organize various elements or groups to achieve a common goal.

组织不同元素或团队以达成共同目标的能力

Ví dụ
03

Hành động điều phối hoặc trạng thái của việc được điều phối

Coordinated action or ongoing collaboration

协调的行为或状态

Ví dụ