Bản dịch của từ Cordial invitation trong tiếng Việt
Cordial invitation
Noun [U/C]

Cordial invitation(Noun)
kˈɔːdɪəl ˌɪnvɪtˈeɪʃən
ˈkɔrdiəɫ ˌɪnvɪˈteɪʃən
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
03
Lời mời mọc thân thiện hoặc thể hiện lòng hiếu khách đối với người được mời.
It is a display of hospitality or goodwill towards the guest.
这是一种对被邀者表现出的热情款待或好意的表现。
Ví dụ
