Bản dịch của từ Corporate accountability trong tiếng Việt

Corporate accountability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corporate accountability(Noun)

kˈɔːpərˌeɪt ˌækaʊntəbˈɪlɪti
ˈkɔrpɝˌeɪt ˌæˌkaʊntəˈbɪɫɪti
01

Trách nhiệm của các tổ chức doanh nghiệp trong việc chịu trách nhiệm về hành động của họ, đặc biệt ở các lĩnh vực như đạo đức, quản trị và tuân thủ quy định.

The responsibility of organizations and businesses to be accountable for their actions, especially in areas like ethical governance and legal compliance.

企业应对其行为负责,特别是在伦理、治理和合规等方面承担相应责任。

Ví dụ
02

Một khái niệm yêu cầu các tập đoàn chịu trách nhiệm về tác động xã hội và môi trường của họ.

This is a concept where companies are held accountable for their social and environmental impacts.

一种让企业对其社会和环境影响负责的理念

Ví dụ
03

Nghĩa vụ của một công ty trong việc minh bạch hóa hoạt động và các quyết định của mình

A company's duty is to ensure transparency in its operations and decision-making.

企业在运营和决策中披露信息的责任

Ví dụ