Bản dịch của từ Corporate hospitality trong tiếng Việt
Corporate hospitality
Noun [U/C]

Corporate hospitality(Noun)
kˈɔːpərˌeɪt hˌɒspɪtˈælɪti
ˈkɔrpɝˌeɪt ˌhɑspəˈtæɫəti
01
Dịch vụ nâng cao mối quan hệ với khách hàng thông qua các sự kiện hoặc trải nghiệm.
Services that enhance relationshipbuilding with clients through events or experiences
Ví dụ
02
Thực hành việc cung cấp giải trí và chỗ ở cho khách hàng và đối tác kinh doanh.
The practice of providing entertainment and accommodation to clients and business associates
Ví dụ
03
Sự đầu tư của một công ty vào việc tổ chức các sự kiện nhằm thúc đẩy mối quan hệ tốt đẹp và liên kết kinh doanh.
A company’s investment in hosting events to promote goodwill and business ties
Ví dụ
