Bản dịch của từ Corrective action trong tiếng Việt
Corrective action
Noun [U/C]

Corrective action(Noun)
kɚˈɛktɨv ˈækʃən
kɚˈɛktɨv ˈækʃən
01
Hành động được thực hiện để loại bỏ nguyên nhân của một sự không tuân thủ hoặc tình huống không mong muốn đã được phát hiện.
An action taken to eliminate the cause of a detected nonconformity or other undesirable situation.
Ví dụ
02
Một bước được thực hiện để ngăn ngừa sự tái diễn của một vấn đề.
A step implemented to prevent recurrence of a problem.
Ví dụ
03
Các biện pháp được thực hiện để cải thiện hiệu suất hoặc sửa chữa một vấn đề.
Measures taken to improve performance or rectify an issue.
Ví dụ
