Bản dịch của từ Corrective advertising trong tiếng Việt
Corrective advertising
Noun [U/C]

Corrective advertising(Noun)
kɚˈɛktɨv ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
kɚˈɛktɨv ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
Ví dụ
02
Quảng cáo nhằm sửa chữa các tuyên bố gây hiểu lầm đã được đưa ra trong các quảng cáo trước.
Advertising that is intended to correct misleading claims made in earlier advertisements.
Ví dụ
03
Tài liệu quảng cáo nhằm thông tin cho công chúng về bản chất thực sự của một sản phẩm hoặc dịch vụ sau khi thông tin sai lệch đã được chia sẻ.
Promotional material aimed at informing the public of the true nature of a product or service after misleading information was shared.
Ví dụ
