Bản dịch của từ Correlative form trong tiếng Việt

Correlative form

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Correlative form(Phrase)

kərˈɛlətˌɪv fˈɔːm
ˌkɔˈrɛɫətɪv ˈfɔrm
01

Thường bao gồm các cặp liên từ như cả hai... và cả hai... hoặc, và không... cũng không...

Often consists of paired conjunctions like bothand eitheror and neithernor

Ví dụ
02

Được sử dụng để nối các phần tử tương đương trong một câu.

Used to connect equal elements in a sentence

Ví dụ
03

Một cấu trúc ngữ pháp phối hợp hai hoặc nhiều thành phần, tạo cho chúng tầm quan trọng ngang nhau.

A grammatical construction that coordinates two or more elements giving them equal importance

Ví dụ