Anh - Việt
corresponds
Verb
corresponds (Verb)
/kˈɒrɪspˌɒndz/
/ˈkɔrɪˌspɑndz/
AI
Nghĩa 01
Giao tiếp với ai đó bằng cách trao đổi tin nhắn.
To communicate with someone by exchanging messages
Ví dụ
Maya trao đổi với người anh họ qua 20 tin nhắn về mạng xã hội mỗi tuần.Maya corresponds with her cousin through 20 messages about social media weekly.
Daniel không bao giờ trao đổi với người lạ trên mạng xã hội sau cuộc bầu cử năm 2024.Daniel never corresponds with strangers on social networks after 2024 election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Quan điểm của Maria phù hợp với ý kiến của 60 phần trăm cư dân.Maria's view corresponds with 60 percent of residents' opinions.
Kết quả của chính sách xã hội này không phù hợp với cam kết của chính phủ.This social policy's result corresponds poorly with the government's promise.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để tương đương hoặc so sánh được về hình thức hay chức năng.
To be equivalent or comparable in character form or function
Ví dụ
Trong khảo sát của Linh, một điểm tương ứng với mười cư dân hài lòng.In Linh's survey, one point corresponds to ten satisfied residents.
Trong biểu đồ của Nam, một phiếu bầu không bao giờ tương ứng với một hộ.In Nam's chart, one vote never corresponds to one household.
Từ tiếng Việt gần nghĩa