Anh - Việt

Bản dịch của từ Corrode trong tiếng Việt

corrode

Verb

corrode (Verb)

/kɚˈoʊd/
/kəɹˈoʊd/
AI

Nghĩa 01

Ăn mòn; làm hỏng hoặc phá hủy kim loại, đá hoặc các vật liệu khác dần dần do phản ứng hóa học (ví dụ: rỉ sét trên sắt).

Destroy or damage metal stone or other materials slowly by chemical action.

Ví dụ
Ô nhiễm từ nhà máy có thể ăn mòn các tòa nhà trong khu đô thị.Pollution from factories can corrode buildings in urban areas.
Bỏ qua các quy định về môi trường sẽ không ngăn chất liệu bị ăn mòn theo thời gian.Ignoring environmental regulations will not prevent materials from corroding over time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây hư hại hoặc làm yếu dần dần, thường do ăn mòn, sử dụng lâu ngày hoặc tác động từ từ theo thời gian.

Destroy or weaken something gradually.

Ví dụ
Ô nhiễm có thể làm mòn kết cấu kim loại theo thời gian.Pollution can corrode metal structures over time.
Bỏ qua việc bảo dưỡng có thể dẫn đến mòn một cách đáng giá thiết bị.Neglecting maintenance may lead to corroding valuable equipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của corrode (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

corrode

V2

Quá khứ đơn

Past simple

corroded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

corroded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

corrodes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

corroding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh