Bản dịch của từ Cost leadership trong tiếng Việt

Cost leadership

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cost leadership(Noun)

kˈɒst lˈiːdəʃˌɪp
ˈkɑst ˈɫidɝˌʃɪp
01

Tình trạng sản xuất hàng hóa hoặc dịch vụ với chi phí thấp hơn so với người khác

The status is that of a producer of goods or services at a lower cost than others.

它的优势在于以比竞争对手更低的成本成为商品或服务的生产商。

Ví dụ
02

Một chiến lược kinh doanh mà một công ty sử dụng để tạo lợi thế cạnh tranh bằng cách duy trì chi phí vận hành thấp nhất trong ngành

This is a business strategy used by companies to gain a competitive edge by having the lowest operating costs in the industry.

一种企业采用的商业策略,旨在通过实现行业内最低的运营成本,从而获得竞争优势。

Ví dụ
03

Một chiến lược kinh doanh nhằm chiếm lĩnh thị trường bằng cách thu hút khách hàng với mức giá thấp hơn để cạnh tranh.

A business approach focused on increasing market share by attracting customers through lower prices.

一种通过降低价格吸引客户,从而扩大市场份额的经营策略

Ví dụ