Bản dịch của từ Cost of living adjustment trong tiếng Việt
Cost of living adjustment
Noun [U/C]

Cost of living adjustment(Noun)
kˈɑst ˈʌv lˈɪvɨŋ ədʒˈʌstmənt
kˈɑst ˈʌv lˈɪvɨŋ ədʒˈʌstmənt
01
Một sự điều chỉnh về lương hoặc tiền công nhằm giữ cho đời sống của nhân viên không bị giảm sút khi chi phí sinh hoạt tăng cao.
An adjustment in salary or wages to maintain employees' purchasing power as the cost of living rises.
为了应对生活成本上涨而调整薪资水平,以保持员工的购买力。
Ví dụ
02
Việc điều chỉnh số tiền trợ cấp hoặc lương hưu để phù hợp với mức lạm phát hoặc thay đổi chi phí sinh hoạt hàng năm.
An adjustment to benefits or pension payments to keep up with inflation or changes in the cost of living.
Một sự điều chỉnh trong khoản trợ cấp hoặc lương hưu để phù hợp với mức lạm phát hoặc biến động trong chi phí sinh hoạt.
Ví dụ
