Bản dịch của từ Cottonmouth trong tiếng Việt

Cottonmouth

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cottonmouth(Noun)

kˈɑtnmaʊɵ
kˈɑtnmaʊɵ
01

Một loài rắn lục (rắn độc thuộc họ lục) lớn sống bán nước, sinh sống ở các đầm lầy và vùng nước thấp ở vùng đông nam Hoa Kỳ. Khi bị đe dọa, nó há miệng rộng để phô bày phần trong miệng màu trắng, do đó được gọi là “cottonmouth” (miệng bông).

A large dangerous semiaquatic pit viper that inhabits lowland swamps and waterways of the southeastern US When threatening it opens its mouth wide to display the white interior.

一种生活在低湿地的危险水蛇,威胁时张嘴展示白色的嘴内。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng miệng khô do thiếu nước bọt, cảm thấy lưỡi và miệng khô rát.

Dryness of the mouth.

口干

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh