Anh - Việt
couriers
Noun
couriers (Noun)
/kˈʌrɪəz/
/ˈkʊriɝz/
AI
Ví dụ
Những người chuyển phát nhanh giao tài liệu quan trọng trong ngày thi IELTS.Couriers deliver important documents during IELTS exam days.
Người giao hàng không phải lúc nào cũng giao bưu kiện đúng giờ ở các thành phố lớn.Couriers do not always deliver packages on time in big cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Các cá nhân chịu trách nhiệm vận chuyển tài liệu hoặc bưu kiện thường nhanh chóng và an toàn
Các cá nhân chịu trách nhiệm vận chuyển tài liệu hoặc bưu kiện thường nhanh chóng và an toàn
Individuals responsible for the transportation of documents or parcels often quickly and securely
Ví dụ
Nhân viên chuyển phát đã giao báo cáo điểm IELTS đến nhà tôi hôm qua.Couriers delivered my IELTS score report to my home yesterday.
Nhân viên chuyển phát không phải lúc nào cũng đến đúng giờ để giao kết quả thi nói.Couriers do not always arrive on time for speaking test results.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Nhân viên hoặc dịch vụ tham gia vận chuyển và chuyển phát thư hoặc bưu kiện
Nhân viên hoặc dịch vụ tham gia vận chuyển và chuyển phát thư hoặc bưu kiện
Employees or services engaged in carrying and delivering letters or packages
Ví dụ
Nhân viên giao hàng chuyển bưu kiện nhanh trong mùa lễ hội đông đúc.Couriers deliver packages quickly during the busy holiday season.
Dịch vụ chuyển phát không phải lúc nào cũng đến đúng giờ ở thành phố lớn.Couriers do not always arrive on time in big cities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa