Anh - Việt

Bản dịch của từ Covariance trong tiếng Việt

covariance

Noun

covariance (Noun)

/koʊvˈɛɹins/
/koʊvˈɛɹins/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất của một hàm số mà khi các biến được biến đổi theo dạng tuyến tính (ví dụ nhân với ma trận hoặc đổi tọa độ tuyến tính) thì dạng biểu thức của hàm vẫn được giữ, tức là hàm “tương thích” với các biến đổi tuyến tính đó.

Tính chất của một hàm số mà khi các biến được biến đổi theo dạng tuyến tính (ví dụ nhân với ma trận hoặc đổi tọa độ tuyến tính) thì dạng biểu thức của hàm vẫn được giữ, tức là hàm “tương thích” với các biến đổi tuyến tính đó.

The property of a function of retaining its form when the variables are linearly transformed.

Ví dụ
Covariance giúp hiểu các xu hướng xã hội trong dữ liệu điều tra năm 2020.Covariance helps understand social trends in the 2020 census data.
Covariance không luôn phản ánh mối quan hệ thực sự trong nghiên cứu xã hội.Covariance does not always reflect true relationships in social research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giá trị trung bình của tích các độ lệch của hai biến so với giá trị trung bình của từng biến đó. Nói cách khác, đo mức độ thay đổi có liên quan nhau giữa hai biến (dương nếu cùng tăng/giảm, âm nếu ngược chiều).

Giá trị trung bình của tích các độ lệch của hai biến so với giá trị trung bình của từng biến đó. Nói cách khác, đo mức độ thay đổi có liên quan nhau giữa hai biến (dương nếu cùng tăng/giảm, âm nếu ngược chiều).

The mean value of the product of the deviations of two variates from their respective means.

Ví dụ
Sự phương sai giữa thu nhập và trình độ học vấn thường được nghiên cứu.The covariance between income and education levels is often studied by researchers.
Không có sự phương sai đáng kể giữa việc sử dụng mạng xã hội và sức khỏe tâm thần.There is no significant covariance between social media usage and mental health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh