covariance
covariance (Noun)
Nghĩa 01 · Tính chất của một hàm số mà khi các biến được biến đổi theo dạng tuyến tính (ví dụ nhân với ma trận hoặc đổi tọa độ tuyến tính) thì dạng biểu thức của hàm vẫn được giữ, tức là hàm “tương thích” với các biến đổi tuyến tính đó.
Tính chất của một hàm số mà khi các biến được biến đổi theo dạng tuyến tính (ví dụ nhân với ma trận hoặc đổi tọa độ tuyến tính) thì dạng biểu thức của hàm vẫn được giữ, tức là hàm “tương thích” với các biến đổi tuyến tính đó.
The property of a function of retaining its form when the variables are linearly transformed.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Giá trị trung bình của tích các độ lệch của hai biến so với giá trị trung bình của từng biến đó. Nói cách khác, đo mức độ thay đổi có liên quan nhau giữa hai biến (dương nếu cùng tăng/giảm, âm nếu ngược chiều).
Giá trị trung bình của tích các độ lệch của hai biến so với giá trị trung bình của từng biến đó. Nói cách khác, đo mức độ thay đổi có liên quan nhau giữa hai biến (dương nếu cùng tăng/giảm, âm nếu ngược chiều).
The mean value of the product of the deviations of two variates from their respective means.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Covariance là một khái niệm trong thống kê và toán học, dùng để đo lường mức độ biến thiên đồng thời của hai biến ngẫu nhiên. Nếu covariance dương, có nghĩa là hai biến di chuyển cùng hướng, trong khi covariance âm cho thấy chúng di chuyển ngược chiều. Covariance khác với hiệp phương sai, nơi mà hiệp phương sai là một trường hợp đặc biệt của covariance, thường áp dụng cho các biến có cùng đơn vị hay quy mô.