Bản dịch của từ Covariance trong tiếng Việt

Covariance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Covariance(Noun)

koʊvˈɛɹins
koʊvˈɛɹins
01

Tính chất của một hàm số mà khi các biến được biến đổi theo dạng tuyến tính (ví dụ nhân với ma trận hoặc đổi tọa độ tuyến tính) thì dạng biểu thức của hàm vẫn được giữ, tức là hàm “tương thích” với các biến đổi tuyến tính đó.

The property of a function of retaining its form when the variables are linearly transformed.

函数在变量线性变换下保持形式的特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giá trị trung bình của tích các độ lệch của hai biến so với giá trị trung bình của từng biến đó. Nói cách khác, đo mức độ thay đổi có liên quan nhau giữa hai biến (dương nếu cùng tăng/giảm, âm nếu ngược chiều).

The mean value of the product of the deviations of two variates from their respective means.

两个变量偏差乘积的平均值。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ