Bản dịch của từ Crash helmet trong tiếng Việt

Crash helmet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crash helmet(Noun)

kɹæʃ hˈɛlmɪt
kɹæʃ hˈɛlmɪt
01

Một loại mũ bảo hộ làm bằng vỏ cứng (như nhựa) hoặc vật liệu khác, đội lên đầu để hấp thụ lực va đập và bảo vệ đầu khi xảy ra tai nạn với ô tô, xe máy, xe đạp...

A helmet made of rigid plastic or other material that protects the head by absorbing the shock of an impact in accidents involving motor vehicles bicycles or motorcycles.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh