Anh - Việt

Bản dịch của từ Crasher trong tiếng Việt

crasher

Noun

crasher (Noun)

/kɹˈæʃɚ/
/kɹˈæʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Người xông vào một bữa tiệc hoặc sự kiện xã hội mà không được mời; người dự tiệc mà không có lời mời chính thức.

A person who enters a party or social event without an invitation.

Ví dụ
Người đến không mời xuất hiện tại bữa tiệc sinh nhật.The crasher showed up uninvited to the birthday party.
Cô ấy đảm bảo giữ người đến không mời ra khỏi sự kiện.She made sure to keep the crasher out of the event.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh