Anh - Việt

Bản dịch của từ Crashed trong tiếng Việt

crashed

Verb

crashed (Verb)

/kɹˈæʃt/
/kɹˈæʃt/
AI

Nghĩa 01 · “Crashed” là dạng quá khứ của “crash”, nghĩa là đã va chạm mạnh, đâm vào, rơi (máy bay), hoặc máy tính/người bị hỏng/ngã bất ngờ. Dùng khi nói một sự việc va chạm hoặc sự cố đã xảy ra trong quá khứ.

“Crashed” là dạng quá khứ của “crash”, nghĩa là đã va chạm mạnh, đâm vào, rơi (máy bay), hoặc máy tính/người bị hỏng/ngã bất ngờ. Dùng khi nói một sự việc va chạm hoặc sự cố đã xảy ra trong quá khứ.

simple past and past participle of crash.

Ví dụ
Nền kinh tế đã sụp đổ vào năm 2008, ảnh hưởng đến hàng triệu gia đình trên toàn thế giới.The economy crashed in 2008, affecting millions of families worldwide.
Thị trường chứng khoán không sụp đổ năm ngoái như nhiều người dự đoán.The stock market didn't crash last year like many predicted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của crashed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

crash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

crashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

crashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

crashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

crashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh