Bản dịch của từ Collision trong tiếng Việt

Collision

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collision(Noun)

kəlˈɪʒn̩
kəlˈɪʒn̩
01

Trường hợp hai hay nhiều bản ghi (hoặc mục dữ liệu) được gán cùng một định danh hoặc cùng vị trí trong bộ nhớ, khiến chúng xung đột với nhau.

An instance of two or more records being assigned the same identifier or location in memory.

记录冲突

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tình huống khi một vật đang chuyển động hoặc một người va chạm mạnh, đụng vào một vật hoặc người khác; cú va mạnh giữa hai đối tượng.

An instance of one moving object or person striking violently against another.

碰撞

collision
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Collision (Noun)

SingularPlural

Collision

Collisions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ