Bản dịch của từ Collision trong tiếng Việt
Collision
Noun

Collision (Noun)
kəlˈɪʒn̩
kəlˈɪʒn̩
01
Trường hợp hai hay nhiều bản ghi (hoặc mục dữ liệu) được gán cùng một định danh hoặc cùng vị trí trong bộ nhớ, khiến chúng xung đột với nhau.
An instance of two or more records being assigned the same identifier or location in memory.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

