Bản dịch của từ Collision trong tiếng Việt
Collision

Collision (Noun)
Trường hợp hai hay nhiều bản ghi (hoặc mục dữ liệu) được gán cùng một định danh hoặc cùng vị trí trong bộ nhớ, khiến chúng xung đột với nhau.
An instance of two or more records being assigned the same identifier or location in memory.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "collision" có nghĩa là sự va chạm, thường chỉ sự tiếp xúc mạnh mẽ giữa hai hoặc nhiều vật thể, dẫn đến tác động vật lý. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến cả trong Anh và Mỹ với nghĩa tương tự và không có sự khác biệt về viết hay phát âm. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi, chẳng hạn như trong các lĩnh vực như giao thông, vật lý hay thể thao, nơi "collision" thường chỉ các tình huống hoặc hiện tượng khác nhau.
Họ từ
Từ "collision" có nghĩa là sự va chạm, thường chỉ sự tiếp xúc mạnh mẽ giữa hai hoặc nhiều vật thể, dẫn đến tác động vật lý. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến cả trong Anh và Mỹ với nghĩa tương tự và không có sự khác biệt về viết hay phát âm. Tuy nhiên, ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi, chẳng hạn như trong các lĩnh vực như giao thông, vật lý hay thể thao, nơi "collision" thường chỉ các tình huống hoặc hiện tượng khác nhau.

