Bản dịch của từ Creatine trong tiếng Việt

Creatine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Creatine(Noun)

kɹˈiətin
kɹˈiətin
01

Creatine là một hợp chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa protein và có mặt nhiều trong mô sống, đặc biệt trong cơ bắp. Nó tham gia vào việc cung cấp năng lượng cho sự co cơ, giúp cơ bắp hoạt động nhanh và mạnh hơn.

A compound formed in protein metabolism and present in much living tissue It is involved in the supply of energy for muscular contraction.

一种在蛋白质代谢中形成的化合物,主要用于提供肌肉收缩的能量。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh