Anh - Việt

Bản dịch của từ Credential trong tiếng Việt

credential

VerbNoun

credential (Verb)

/kɹədˈɛnʃl̩/
/kɹɪdˈɛnʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Cung cấp chứng chỉ, giấy tờ hoặc thông tin để xác nhận tư cách, quyền hạn hoặc danh tính của ai đó.

Provide with credentials.

Ví dụ
Cô ấy đã xác thực bản thân tại sự kiện xã hội.She credentialed herself at the social event.
Để tham gia buổi tiệc, bạn cần xác thực trước.To attend the party, you need to credential first.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

credential (Noun)

/kɹədˈɛnʃl̩/
/kɹɪdˈɛnʃl̩/
AI

Nghĩa 01

Bằng cấp, chứng chỉ hoặc năng lực/tiểu sử của một người được dùng để chứng minh họ phù hợp cho một công việc, vị trí hoặc nhiệm vụ nào đó.

A qualification achievement quality or aspect of a persons background especially when used to indicate their suitability for something.

Ví dụ
Cô ấy đã trình bày bằng cấp của mình tại buổi phỏng vấn việc làm.She presented her credentials at the job interview.
Bằng cấp của anh ấy như một nhân viên xã hội rất không chê vào đâu được.His credentials as a social worker were impeccable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của credential (Noun)

ADJECTIVE + credentialsPREPOSITIONVERB + credentials
Kết hợp từ của credential
Collocation
Ví dụ

bằng cấp xã hội

socialist credentials

Tín chỉ xã hội của cô ấy rõ ràng qua việc ủng hộ quyền lợi của người lao động.

Her socialist credentials were evident in her advocacy for workers' rights.

bằng cấp xuất sắc

excellent credentials

Cô ấy có bằng cấp xuất sắc trong công việc xã hội.

She has excellent credentials in social work.

thẻ xanh

green credentials

Anh ấy có các giấy tờ xanh bao gồm tái chế và giảm lượng rác nhựa.

Her green credentials include recycling and reducing plastic waste.

thẻ danh tính dân chủ

democratic credentials

Công việc xã hội của cô ấy làm nổi bật bằng bằng chứng dân chủ của cô ấy.

Her social work highlighted her democratic credentials.

tài sản không chê vào đâu được

impeccable credentials

Cô ấy có bằng cấp không chê vào đâu được trong lĩnh vực công việc xã hội.

She has impeccable credentials in the social work field.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh