Anh - Việt

Bản dịch của từ Creditworthy trong tiếng Việt

creditworthy

Adjective

creditworthy (Adjective)

/kɹˈɛdɪtwɝði/
/kɹˈɛdɪtwɝɹði/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người hoặc công ty được coi là đáng tin cậy để vay tiền, vì trong quá khứ họ thường trả nợ đúng hạn.

of a person or company considered suitable to receive credit especially because of being reliable in paying money back in the past.

Ví dụ
Cô ấy được ngân hàng xem xét là đáng tin cậy để vay tiền.She is considered creditworthy by the bank for a loan.
Anh ấy bị từ chối thẻ tín dụng vì không đủ đáng tin cậy.He was denied a credit card because he was not creditworthy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh