Bản dịch của từ Cretin trong tiếng Việt

Cretin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cretin(Noun)

kɹˈitn̩
kɹˈitn̩
01

Từ miệt thị chỉ người rất ngu, ngớ ngẩn hoặc kém hiểu biết; dùng để xúc phạm ai đó.

A stupid person (used as a general term of abuse).

愚蠢的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người bị dị dạng bẩm sinh và gặp khó khăn trong việc học phát triển trí tuệ do thiếu hormone tuyến giáp từ khi sinh (một tình trạng y tế gọi là cretinism).

A person who is physically deformed and has learning difficulties because of congenital thyroid deficiency.

先天性甲状腺功能不足导致的生理畸形和智力障碍者。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ