Bản dịch của từ Crew-heavy trong tiếng Việt

Crew-heavy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crew-heavy(Adjective)

krˈuːhiːvi
ˈkruˈhivi
01

Đòi hỏi nguồn nhân lực hoặc đội ngũ đáng kể

Requiring significant staffing or crew resources

Ví dụ
02

Mô tả một tình huống hoặc hoạt động phụ thuộc vào nhiều thành viên trong đội ngũ.

Describing a situation or operation that is dependent on numerous crew members

Ví dụ
03

Có số lượng lớn thành viên trong đội ngũ hoặc nhân viên

Having a large number of crew members or personnel

Ví dụ