Anh - Việt

Bản dịch của từ Crimson trong tiếng Việt

crimson

NounVerbAdjective

crimson (Noun)

/kɹˈɪmzn/
/kɹˈɪmzn/
AI

Nghĩa 01

Màu đỏ sẫm, đậm và hơi ngả về tía (tím), thường gợi cảm giác sang trọng hoặc rực rỡ.

A rich deep red colour inclining to purple.

Ví dụ
Chiếc váy của cô ấy có màu đỏ thẫm rực rỡ.Her dress was a beautiful shade of crimson.
Anh ấy không thích màu đỏ thẫm trên tường phòng họp.He disliked the crimson walls in the meeting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crimson (Noun)

SingularPlural

crimson

crimsons

crimson (Verb)

/kɹˈɪmzn/
/kɹˈɪmzn/
AI

Nghĩa 01

Mặt đỏ ửng, đỏ bừng lên (đặc biệt vì xấu hổ, ngượng ngùng hoặc bối rối).

of a persons face become flushed especially through embarrassment.

Ví dụ
Khuôn mặt của cô ấy đã đỏ khi cô nhận ra lỗi của mình.Her face crimsoned when she realized her mistake.
Anh ấy không bao giờ đỏ mặt khi nói trước công chúng vì sự tự tin của mình.He never crimsoned during public speaking due to his confidence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crimson (Adjective)

/kɹˈɪmzn/
/kɹˈɪmzn/
AI

Nghĩa 01

Màu đỏ đậm, sẫm và hơi ngả sang tím; một sắc đỏ giàu, sâu và rực rỡ.

Of a rich deep red colour inclining to purple.

Ví dụ
Chiếc váy màu đỏ đậm của cô ấy thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.Her crimson dress caught everyone's attention at the party.
Anh ấy không thích tấm rèm màu đỏ đậm trong phòng họp.He didn't like the crimson curtains in the meeting room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của crimson (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

crimson

crimson

more crimson

đỏ hơn

most crimson

đỏ thẫm nhất

Kết hợp từ của crimson (Adjective)

ADJECTIVE + crimsonVERB + crimson
Kết hợp từ của crimson
Collocation
Ví dụ

đỏ sáng

bright crimson

Chiếc váy sặc sỡ màu đỏ tươi của cô ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.

Her bright crimson dress caught everyone's attention at the party.

đỏ rực

rich crimson

Chiếc váy màu đỏ tươi của cô ấy thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.

Her rich crimson dress caught everyone's attention at the party.

màu đỏ đậm

deep crimson

Hoàng hôn màu đỏ rực tuyệt đẹp.

The deep crimson sunset painted the sky beautifully.

đỏ đậm

dark crimson

Hoàng hôn đỏ đậm đã vẽ bầu trời đẹp mắt.

The dark crimson sunset painted the sky beautifully.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh