Bản dịch của từ Crimson trong tiếng Việt

Crimson

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crimson (Adjective)

kɹˈɪmzn
kɹˈɪmzn
01

Màu đỏ đậm, sẫm và hơi ngả sang tím; một sắc đỏ giàu, sâu và rực rỡ.

Of a rich deep red colour inclining to purple.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crimson (Noun)

kɹˈɪmzn
kɹˈɪmzn
01

Màu đỏ sẫm, đậm và hơi ngả về tía (tím), thường gợi cảm giác sang trọng hoặc rực rỡ.

A rich deep red colour inclining to purple.

crimson meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crimson (Verb)

kɹˈɪmzn
kɹˈɪmzn
01

Mặt đỏ ửng, đỏ bừng lên (đặc biệt vì xấu hổ, ngượng ngùng hoặc bối rối).

Of a persons face become flushed especially through embarrassment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh