Bản dịch của từ Crisis counselor trong tiếng Việt

Crisis counselor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crisis counselor(Noun)

krˈiːsɪs kˈaʊnsəlɐ
ˈkrisɪs ˈkaʊnsəɫɝ
01

Một người được đào tạo để giúp đỡ người khác trong các tình huống khẩn cấp hoặc sự kiện chấn thương.

A person trained to help others during emergencies or traumatic events

Ví dụ
02

Một chuyên gia sức khỏe tâm thần cung cấp tư vấn trong những thời điểm khủng hoảng.

A specialist in mental health who offers counseling during times of crisis

Ví dụ
03

Một chuyên gia cung cấp hướng dẫn và hỗ trợ cho những người gặp khủng hoảng.

A professional who provides guidance and support to individuals in crisis situations

Ví dụ