Bản dịch của từ Critically evaluate trong tiếng Việt

Critically evaluate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Critically evaluate(Verb)

kɹˈɪtɨkəli ɨvˈæljuˌeɪt
kɹˈɪtɨkəli ɨvˈæljuˌeɪt
01

Để có thể phân tích có hệ thống các thông tin, lý lẽ hoặc ý tưởng nhằm hiểu rõ ưu điểm và nhược điểm của chúng.

To systematize by examining information, reasoning, or concepts to understand their strengths and weaknesses.

为了系统地审视信息、推理或概念,以便理解它们的优势与不足。

Ví dụ
02

Để đánh giá một thứ gì đó một cách cẩn thận và chi tiết, đặc biệt là về hiệu quả hoặc chất lượng của nó.

To carefully and thoroughly evaluate something, especially regarding its effectiveness or quality.

用来仔细而全面地评估某事,特别是关于其效果或品质的情况。

Ví dụ
03

Đưa ra đánh giá về giá trị hoặc tầm quan trọng của một thứ gì đó sau khi xem xét kỹ lưỡng.

To form a judgment about the value or importance of something after careful consideration.

经过充分考虑后,对某事的价值或意义做出判断。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh