Bản dịch của từ Criticize for trong tiếng Việt

Criticize for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Criticize for(Phrase)

kɹˈɪtɨsˌaɪz fˈɔɹ
kɹˈɪtɨsˌaɪz fˈɔɹ
01

Để thể hiện sự phê bình hoặc chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó vì một lý do nhất định.

Expressing disagreement or pointing out flaws in someone or something for a specific reason.

对某人或某事表达不满或挑剔,通常是有具体的原因。

Ví dụ
02

Chỉ ra những điểm chưa hoàn chỉnh hoặc sai sót để sửa lỗi.

Point out the flaws or mistakes you've noticed with the aim of fixing them.

指出明显的缺陷或错误,旨在进行改正。

Ví dụ
03

Đổ lỗi ai đó một cách tiêu cực về hành động hoặc đặc điểm của họ

To hold someone accountable in a negative sense for an action or characteristic.

将某人因某个行为或特质而以负面方式追究责任

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh