Bản dịch của từ Cross-border appreciation trong tiếng Việt

Cross-border appreciation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-border appreciation(Noun)

krˈɒsbɔːdɐ ɐprˌiːʃɪˈeɪʃən
ˈkrɔsˌbɔrdɝ əˌpriʃiˈeɪʃən
01

Việc công nhận hoặc định giá một thứ gì đó, đặc biệt trong các bối cảnh xuyên biên giới nơi có sự tham gia của nhiều quốc gia hoặc nền văn hóa khác nhau.

Recognition or evaluation of something, especially in a cross-border context where different countries or cultures are involved.

特别是在涉及不同国家或文化的跨境环境中,对某事的认可或评估

Ví dụ
02

Sự công nhận về tầm quan trọng hoặc chất lượng của một điều gì đó trên phạm vi toàn quốc

An acknowledgment of the importance or quality of something that transcends national borders.

这是对某事重要性或质量的认可,超越了国家的边界。

Ví dụ
03

Sự tăng trưởng tích cực về giá trị hoặc uy tín xảy ra giữa các khu vực hoặc quốc gia

A positive increase in value or reputation occurs across different regions or nations.

地区或国家之间价值或声誉的积极提升

Ví dụ