Bản dịch của từ Cross of easter trong tiếng Việt

Cross of easter

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross of easter(Phrase)

krˈɒs ˈɒf ˈiːstɐ
ˈkrɔs ˈɑf ˈistɝ
01

Được sử dụng trong các nghi lễ tôn giáo trong mùa lễ Phục Sinh.

Used in religious ceremonies during the Easter season

Ví dụ
02

Thường gắn liền với sự phục sinh và hy vọng

Often associated with the resurrection and hope

Ví dụ
03

Một biểu tượng Kitô giáo đại diện cho sự đóng đinh của Chúa Giê-su.

A Christian symbol representing the crucifixion of Jesus Christ

Ví dụ