Bản dịch của từ Crossbow trong tiếng Việt

Crossbow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crossbow(Noun)

kɹˈɔsboʊ
kɹˈɑsboʊ
01

Một loại cung thời trung cổ được lắp cố định trên giá đỡ bằng gỗ, có rãnh để đặt tên (mũi tên ngắn gọi là bolt) và cơ chế để căng và thả dây cung, giúp bắn tên mạnh và chính xác hơn so với cung tay.

A medieval bow of a kind that is fixed across a wooden support and has a groove for the bolt and a mechanism for drawing and releasing the string.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crossbow (Noun)

SingularPlural

Crossbow

Crossbows

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ