Bản dịch của từ Crucial digit trong tiếng Việt

Crucial digit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crucial digit(Noun)

krˈuːʃəl dˈɪdʒɪt
ˈkruʃəɫ ˈdɪdʒɪt
01

Một ký hiệu số thể hiện giá trị hoặc số lượng dùng để đếm và đo lường

A numerical symbol represents a value or quantity used for counting and measuring.

一个用来计数和测量的数字符号,代表数值或数量。

Ví dụ
02

Bất kỳ trong mười ký hiệu nào được sử dụng trong hệ thập phân

Any of the ten symbols used in the decimal system.

十进制系统中使用的任意十个符号

Ví dụ
03

Một ký hiệu hoặc dấu duy nhất trong một chuỗi số như 0, 1, 2, 3, v.v.

A single symbol or digit in a sequence, such as 0, 1, 2, 3, and so on.

Trong dãy số, một ký hiệu hoặc con số đơn lẻ như 0, 1, 2, 3, v.v. chính là một phần tử riêng biệt.

Ví dụ