Anh - Việt

Bản dịch của từ Crushingly trong tiếng Việt

crushingly

Adverb

crushingly (Adverb)

/kɹˈʌʃɪŋli/
/kɹˈʌʃɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách khiến ai đó cảm thấy tuyệt vọng, bế tắc hoặc bị đánh bại hoàn toàn; gây thất vọng, nghiền nát về mặt tinh thần hoặc kết quả

in a manner that produces overwhelming despair or defeat.

Ví dụ
Tỷ lệ nghèo đói cao đến mức choáng váng đã làm sốc các nhân viên xã hội năm 2023.The crushingly high poverty rate shocked the social workers in 2023.
Cộng đồng đã không phản ứng một cách choáng váng với các thay đổi chính sách mới.The community did not respond crushingly to the new policy changes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh