Bản dịch của từ Cube utilization trong tiếng Việt
Cube utilization
Noun [U/C]

Cube utilization(Noun)
kjˈub jˌutələzˈeɪʃən
kjˈub jˌutələzˈeɪʃən
01
Việc sử dụng một khối, đặc biệt là theo cách thực tế hoặc hiệu quả.
The act or process of using a box shape, especially in a practical or effective way.
这指的是实际或高效地使用一个箱体的行为或过程。
Ví dụ
Ví dụ
