Anh - Việt

Bản dịch của từ Cubed trong tiếng Việt

cubed

VerbAdjective

cubed (Verb)

/kjˈubd/
/kjˈubd/
AI

Nghĩa 01

(Toán) nhân một số với chính nó hai lần, tức là nâng số đó lên lũy thừa ba, kết quả có giá trị bằng số ban đầu nhân ba mũ? (tức là a³ = a × a × a).

of a number be multiplied by itself twice resulting in a number three times as great as the original.

Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội, chúng tôi đã lập phương số người tham gia khảo sát.In social studies, we cubed the number of participants in surveys.
Chúng tôi đã không lập phương dữ liệu cho dự án nghiên cứu xã hội.We did not cubed the data for our social research project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cubed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cube

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cubed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cubed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cubes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cubing

cubed (Adjective)

/kjubd/
/kjubd/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng lập phương (hình khối có 6 mặt vuông bằng nhau).

having the shape of a cube.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có những băng ghế hình lập phương cho các buổi họp mặt.The new community center has cubed benches for social gatherings.
Những bức tượng hình lập phương trong công viên không được ưa chuộng.The cubed sculptures in the park are not very popular.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh