Anh - Việt
cubic foot
Noun
cubic foot (Noun)
/kjˈubɪk fʊt/
/kjˈubɪk fʊt/
AI
Ví dụ
Căn hộ có hai mươi foot khối không gian lưu trữ.The apartment has twenty cubic feet of storage space.
Phòng này không có đủ không khí lưu thông khoảng mười foot khối.This room does not have ten cubic feet of air circulation.
Ví dụ
Chiếc hộp có thể chứa được năm foot khối để lưu trữ.The box has a capacity of five cubic feet for storage.
Phòng này không có ba foot khối không gian trống.This room does not have three cubic feet of free space.