Anh - Việt

Bản dịch của từ Cubic foot trong tiếng Việt

cubic foot

Noun

cubic foot (Noun)

/kjˈubɪk fʊt/
/kjˈubɪk fʊt/
AI

Nghĩa 01 · Một đơn vị thể tích bằng thể tích của một hình lập phương có các cạnh dài một foot.

Một đơn vị thể tích bằng thể tích của một hình lập phương có các cạnh dài một foot.

A unit of volume equal to the volume of a cube with sides of one foot.

Ví dụ
Căn hộ có hai mươi foot khối không gian lưu trữ.The apartment has twenty cubic feet of storage space.
Phòng này không có đủ không khí lưu thông khoảng mười foot khối.This room does not have ten cubic feet of air circulation.

Nghĩa 02 · Thường được sử dụng trong việc đo dung tích của các thùng hoặc không gian.

Thường được sử dụng trong việc đo dung tích của các thùng hoặc không gian.

Commonly used in measuring the capacity of containers or spaces.

Ví dụ
Chiếc hộp có thể chứa được năm foot khối để lưu trữ.The box has a capacity of five cubic feet for storage.
Phòng này không có ba foot khối không gian trống.This room does not have three cubic feet of free space.