Anh - Việt

Bản dịch của từ Culex trong tiếng Việt

culex

Noun

culex (Noun)

/kjˈulɛks/
/kjˈulɛks/
AI

Nghĩa 01

Một loại muỗi thuộc chi Culex, thường gặp ở những vùng có khí hậu mát hơn. Loài muỗi này không truyền bệnh sốt rét nhưng có thể lây truyền các ký sinh trùng khác, chẳng hạn các tác nhân gây bệnh giun chỉ (bạch huyết filariasis).

A mosquito of a genus which includes a number of kinds commonly found in cooler regions They do not transmit malaria but can pass on a variety of other parasites including those causing filariasis.

Ví dụ
Muỗi Culex thường thấy trong nhiều buổi tụ tập xã hội vào đêm hè.Culex mosquitoes are common in many social gatherings during summer nights.
Muỗi Culex không truyền bệnh sốt rét, đó là một hiểu lầm phổ biến.Culex mosquitoes do not transmit malaria, which is a common misconception.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh