Bản dịch của từ Cultivated dominance trong tiếng Việt

Cultivated dominance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultivated dominance(Noun)

kˈʌltɪvˌeɪtɪd dˈɒmɪnəns
ˈkəɫtɪˌveɪtɪd ˈdɑmənəns
01

Thuật ngữ thường được sử dụng trong nông nghiệp để chỉ những loại cây trồng đã được trồng hoặc lai tạo đặc biệt nhằm vượt trội hơn so với những loại khác.

A term often used in agriculture to refer to crops that have been specifically grown or bred to outperform others

Ví dụ
02

Việc thực thi quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng đối với một cộng đồng hoặc khu vực.

The exercise of control or influence over a population or region

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc tình huống có sức mạnh và ảnh hưởng vượt trội hơn người khác

The state or condition of being dominant power and influence over others

Ví dụ