Bản dịch của từ Current trong tiếng Việt

Current

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Current(Noun)

kˈɑɹnt
kˈɝnt
01

Dòng điện: sự chảy có hướng của các hạt mang điện (như electron) trong một vật dẫn, tạo thành luồng điện chạy qua mạch.

A flow of electricity which results from the ordered directional movement of electrically charged particles.

电流:电荷粒子有序流动的结果。

current là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Current (Noun)

SingularPlural

Current

Currents

Current(Adjective)

kˈɑɹnt
kˈɝnt
01

Thuộc về thời điểm hiện tại; đang xảy ra, được sử dụng hoặc thực hiện ngay bây giờ.

Belonging to the present time happening or being used or done now.

现在的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Current (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Current

Hiện thời

More current

Hiện thời hơn

Most current

Gần đây nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ