Bản dịch của từ Cusp trong tiếng Việt

Cusp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cusp(Noun)

kəsp
kˈʌsp
01

Một đầu nhọn nơi hai đường cong gặp nhau; chỗ nhọn hoặc mũi nhọn tạo bởi hai cạnh/đường hội tụ.

A pointed end where two curves meet.

尖端

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Điểm bắt đầu của một cung hoàng đạo hoặc nhà chiêm tinh học; tức là vị trí mở đầu, rìa phân chia giữa hai cung hoặc hai nhà trong bản đồ sao.

The initial point of an astrological sign or house.

星座或宫位的起始点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một điểm chuyển tiếp giữa hai trạng thái khác nhau; thời điểm hoặc giai đoạn mà điều gì đó thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái kia.

A point of transition between two different states.

转折点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cusp (Noun)

SingularPlural

Cusp

Cusps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ