Bản dịch của từ Cut payout trong tiếng Việt

Cut payout

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cut payout(Phrase)

kˈʌt pˈeɪaʊt
ˈkət ˈpeɪˌaʊt
01

Để giảm số tiền phải chi trả

To reduce the amount of money given as a payout

Ví dụ
02

Để giảm bớt một khoản phân phối tài chính đã được lên lịch.

To diminish a scheduled financial distribution

Ví dụ
03

Giảm mức bồi thường dành cho người nhận

To lower the compensation provided to a recipient

Ví dụ