Bản dịch của từ Cutback allocation trong tiếng Việt
Cutback allocation
Phrase

Cutback allocation(Phrase)
kˈʌtbæk ˌæləkˈeɪʃən
ˈkətˌbæk ˌæɫəˈkeɪʃən
01
Thông thường, đề cập đến việc cắt giảm chi tiêu trong ngân sách.
It often refers to cutting expenses in the budget.
通常指预算中的削减支出
Ví dụ
02
Việc cắt giảm nguồn lực dành cho một bộ phận hoặc dự án cụ thể
Reduce the allocation of resources to a specific department or project.
减少对某个部门或项目的资源投入
Ví dụ
