Bản dịch của từ Cyberterrorism trong tiếng Việt

Cyberterrorism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyberterrorism(Noun)

sˈaɪbɚtˌɛɹiəsməs
sˈaɪbɚtˌɛɹiəsməs
01

Hành vi tấn công hoặc đe dọa có động cơ chính trị thực hiện qua máy tính và công nghệ thông tin nhằm gây rối nghiêm trọng, phá hoại cơ sở hạ tầng, hoặc gieo nỗi sợ rộng rãi trong xã hội.

The politically motivated use of computers and information technology to cause severe disruption or widespread fear in society.

通过计算机技术进行的政治动机攻击,造成社会恐慌和严重破坏。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh