Bản dịch của từ Cyclical content trong tiếng Việt
Cyclical content
Noun [U/C]

Cyclical content(Noun)
sˈaɪklɪkəl kˈɒntənt
ˈsɪkɫɪkəɫ ˈkɑntənt
01
Nội dung được tạo ra để luôn có độ liên quan và hữu ích theo thời gian.
Content that is created to be relevant and useful repeatedly over time
Ví dụ
02
Các tài liệu theo một mô típ hoặc chủ đề nào đó lặp đi lặp lại một cách định kỳ.
Materials that follow a pattern or theme that recurs periodically
Ví dụ
