Bản dịch của từ Cyclops trong tiếng Việt

Cyclops

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyclops(Noun)

sˈaɪklɔps
sˈaɪklɑps
01

Trong thần thoại Hy Lạp và La Mã, cyclops là một gã khổng lồ chỉ có một mắt ở giữa trán.

Greek mythology Roman mythology A oneeyed giant from Greek and Roman mythology.

Ví dụ
02

Từ miệt thị chỉ người chỉ có một mắt hoạt động (một mắt còn nhìn được, mắt kia không nhìn được hoặc bị che mất).

Derogatory A person with only one working eye.

Ví dụ
03

Sinh vật (thường trong truyện cổ tích hoặc thần thoại) có một mắt duy nhất ở giữa trán hoặc mặt.

A oneeyed creature of any species.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh