Bản dịch của từ Cyprinid trong tiếng Việt

Cyprinid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cyprinid(Noun)

sˈɪprɪnˌɪd
ˈsaɪˈprɪnɪd
01

Một thành viên của bộ Cypriniformes nổi bật với kích thước nhỏ bé và ngoại hình đa dạng.

A member of the Cypriniformes family is known for its small size and diverse shapes.

他们属于鲤形目,以体型娇小和外观多样而闻名。

Ví dụ
02

Bất cứ loại cá nào thuộc họ Cyprinidae, gồm cá chép và cá ngựa

Any fish belonging to the Cyprinidae family, including carp and smaller fish.

任何属于鲤科的鱼类,包括鲤鱼和鲦鱼在内。

Ví dụ
03

Thường là các loài cá nước ngọt chủ yếu ăn thực vật.

Freshwater fish are primarily herbivorous.

通常,淡水鱼主要是草食性。

Ví dụ